Phí hỗ trợ
BẢNG GIÁ HỖ TRỢDịch vụ tư vấn điều chỉnh thông tin doanh nghiệp
Dịch vụ tư vấn điều chỉnh thông tin doanh nghiệp
| STT | Loại dịch vụ | Phí dịch vụ |
|---|---|---|
| 1 | Thành lập chi nhánh – Địa điểm kinh doanh - Văn phòng đại diện (Cty mẹ tại TP. HCM) |
800.000 vnđ |
| 2 | Thành lập chi nhánh – Địa điểm kinh doanh – Văn phòng đại diện (Cty mẹ tại tỉnh/TP khác) |
1.000.000 vnđ |
| 3 | Tư vấn, soạn thảo, nộp hồ sơ(Thay đổi tên cty, trụ sở, ngành nghề, vốn, thành viên/cổ đông, người đại diện pháp luật) |
800.000 vnđ |
| 4 | Bán công ty |
800.000 vnđ |
| 5 | Tăng vốn điều lệ |
800.000 vnđ |
| 6 | Mã hóa ngành nghề kinh doanh |
500.000 vnđ |
| 7 | Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (TNHH, Cổ Phần, TNHH 1 Thành Viên) |
1.000.000 vnđ |
| 8 | Chuyển đổi DNTN thành Cty TNHH, TNHH 1 Thành Viên |
1.000.000 vnđ |
| 9 | Tư vấn điều chỉnh nội dung hoạt động của chi nhánh/ Địa điểm kinh doanh/ Văn phòng đại diện |
800.000 vnđ |
| 10 | Cấp phó bản |
800.000 vnđ |
| 11 | Nộp hồ sơ đăng ký MST |
200.000 vnđ |
| 12 | Lập sổ đăng ký thành viên/ cổ đông – Chứng nhận góp vốn thành viên/ cổ đông |
100.000 vnđ |
| 13 | Tư vấn, hỗ trợ thực hiện thủ tục mở tài khoản ngân hàng và nộp thông báo tài khoản ngân hàng lên cơ quan nhà nước (Hoàn thành sau 01 ngày làm việc) |
500.000 vnđ |
| 14 | Thực hiện thủ tục chuyển cơ quan quản lý thuế qua Chi cục thuế khác quận |
2.000.000 vnđ |
| 15 | Thực hiện thủ tục kê khai, đóng thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động chuyển nhượng vốn trong công ty |
2.000.000 vnđ / 1 người |
| 16 | Quyết toán dừng hoạt động kinh doanh |
Tùy vào tình trạng hồ sơ thuế |
LIÊN QUAN